Luật số 143/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Đầu tư
Luật Đầu tư 2025 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/03/2026, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.
Tại Phụ lục IV Luật Đầu tư 2025 quy định 196 ngành nghề kinh doanh có điều kiện (cần giấy phép kinh doanh), giảm 38 ngành nghề so với trước đây.
| STT | Ngành, nghề |
| Về lĩnh vực tài chính, kế toán và thương mại | |
| 1 | Kinh doanh làm thủ tục về thuế |
| 2 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 3 | Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 5 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 6 | Tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh |
| 7 | Tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc danh mục đã qua sử dụng |
| 8 | Kiểm toán năng lượng |
| 9 | Hoạt động in, đúc tiền |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Lĩnh vực văn hóa, xã hội và y tế | |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
| 13 | Dịch vụ tư vấn du học |
| 14 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 15 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp – người mẫu |
| Lĩnh vực xây dựng và giao thông | |
| 16 | Dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 18 | Đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 19 | Bảo đảm an toàn hàng hải |
| 20 | Lai dắt tàu biển |
| 21 | Đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 22 | Bảo đảm hoạt động bay |
| 23 | Vận tải đa phương thức |
| 24 | Dịch vụ kiến trúc |
| 25 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 26 | Hành nghề dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 27 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| Lĩnh vực công nghệ và đất đai | |
| 28 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 29 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo – chuẩn đo lường |
| 30 | Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm cho hệ thống thông tin đất đai |
| 31 | Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
| Lĩnh vực nông – lâm nghiệp và thủy sản | |
| 32 | Nuôi, trồng các loài thực vật và động vật hoang dã thuộc Phụ lục CITES và danh mục nguy cấp, quý, hiếm |
| 33 | Nuôi động vật rừng thông thường |
| 34 | Xuất – nhập khẩu, tái xuất, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật tự nhiên thuộc các Phụ lục CITES |
| 35 | Xuất – nhập khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo thuộc các Phụ lục CITES |
| 36 | Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày và cất giữ mẫu vật các loài trong danh mục |
| 37 | Kinh doanh thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 38 | Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
Trên đây là “38 ngành nghề được miễn giấy phép kinh doanh từ 1/7/2026”.




